cố vấn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc: Một người có kiến thức, kinh nghiệm chuyên môn, được một cá nhân hoặc tổ chức mời để đưa ra lời khuyên, ý kiến tham vấn trong các quyết định quan trọng.
- Chức vụ, vai trò của người đưa ra lời khuyên: Vị trí công tác hoặc nhiệm vụ chính thức của một người trong việc cung cấp tư vấn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy là cố vấn cao cấp của công ty về chiến lược kinh doanh.
- Nhà trường mời một chuyên gia tâm lý làm cố vấn học đường.
- Cố vấn pháp lý đã đưa ra ý kiến quan trọng về hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đóng vai trò cố vấn": Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của một người cố vấn.
- Giáo sư đã đồng ý đóng vai trò cố vấn cho dự án nghiên cứu này.
"Ban cố vấn": Một nhóm, hội đồng gồm nhiều cố vấn.
- Ban cố vấn của chương trình gồm nhiều chuyên gia đầu ngành.
Biến thể và từ gần giống
Cố vấn viên (danh từ): Cách gọi khác của "cố vấn", thường dùng trong một số tổ chức chính thức.
- Anh ấy được bổ nhiệm làm cố vấn viên cho ủy ban.
Tư vấn viên (danh từ): Người chuyên làm công việc tư vấn, có thể không mang tính thường xuyên hoặc chính thức như "cố vấn".
- Cố vấn trưởng (danh từ): Người đứng đầu, chịu trách nhiệm chính trong một ban cố vấn.
Từ đồng nghĩa
- Cố vấn viên: (như trên).
- Cố vấn gia: (cách gọi cũ, ít dùng).
- Cẩm nang: (nghĩa bóng, chỉ người hoặc vật cung cấp kiến thức, lời khuyên quý giá).
Các cụm từ liên quan
Làm cố vấn: Đảm nhận công việc, vị trí cố vấn.
- Bà đã đồng ý làm cố vấn cho tổ chức phi chính phủ.
Ý kiến cố vấn: Lời khuyên, quan điểm do cố vấn đưa ra.
- Mọi quyết định cuối cùng đều dựa trên ý kiến cố vấn của chuyên gia.
Thành ngữ liên quan
- "Một người cố vấn sáng suốt": Chỉ một cố vấn có tầm nhìn, hiểu biết sâu rộng và đưa ra những lời khuyên đúng đắn.
- Nhờ có một người cố vấn sáng suốt, công ty đã vượt qua khủng hoảng.
- d. Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấn kĩ thuật.