cố vấn

  1. d. Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấnthuật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cố vấn"

cố vấn
Ông ấy là cố vấn pháp luật cho công ty.